TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿺辶告 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạo, tháo

造 nghĩa là làm, xây dựng.

Nghĩa của 造

zào

TẠO
  1. Làm
  2. Xây dựng
  3. Sản xuất
  4. Phát minh
  5. Bịa đặt
  6. Đi đến
  7. Bên (trong vụ kiện hoặc thỏa thuận pháp lý)
  8. Mùa vụ
  9. Lượng từ cho mùa vụ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 造

Đồng nghĩa

Từ ghép có 造

Thành ngữ có 造

  • 矫揉造作 — Giả tạo
  • 粗制滥造 — Làm ra số lượng nhiều mà không chú ý đến chất lượng (thành ngữ); làm qua loa cẩu thả
  • 天造地设 — Trời tạo đất sắp
  • 凭空捏造 — Bịa đặt không có căn cứ (thành ngữ); vu khống
  • 胡编乱造 — Bịa đặt chuyện hoang đường
  • 闭门造车 — Tự nhốt mình và đóng xe
  • 向壁虚造 — Đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
  • 造茧自缚 — Tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra
  • 恩同再造 — Ân huệ của bạn giống như được tái sinh
  • 造谣生事 — Tung tin đồn và gây rối

Câu ví dụ với 造

  • 汤姆造了他自己的摩托车。 Tāngmǔ zào le tā zìjǐ de mótuōchē.Tom tự chế tạo xe máy cho mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6150885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

造 nghĩa là gì?

造 (zào) nghĩa là làm, xây dựng.

造 đọc thế nào?

造 đọc là zào (pinyin).

Âm Hán Việt của 造 là gì?

Âm Hán Việt của 造 là "tạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.