TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造型艺术

zàoxíngyìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 造型藝術

Âm Hán Việt TẠO HÌNH NGHỆ THUẬT

造型艺术 nghĩa là nghệ thuật thị giác.

Nghĩa của 造型艺术

zàoxíngyìshù

TẠO HÌNH NGHỆ THUẬTDanh từphồn thể 造型藝術
  1. Nghệ thuật thị giác

Câu hỏi thường gặp

造型艺术 nghĩa là gì?

造型艺术 (zàoxíngyìshù) nghĩa là nghệ thuật thị giác.

造型艺术 đọc thế nào?

造型艺术 đọc là zàoxíngyìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 造型艺术 là gì?

Âm Hán Việt của 造型艺术 là "tạo hình nghệ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.