TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造型蛋糕

zàoxíngdàngāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO HÌNH ĐẢN CAO

造型蛋糕 nghĩa là Bánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình).

Nghĩa của 造型蛋糕

zàoxíngdàngāo

TẠO HÌNH ĐẢN CAO
  1. Bánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)

Câu hỏi thường gặp

造型蛋糕 nghĩa là gì?

造型蛋糕 (zàoxíngdàngāo) nghĩa là Bánh thiết kế đặc biệt (ví dụ: bánh hình đàn guitar, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình).

造型蛋糕 đọc thế nào?

造型蛋糕 đọc là zàoxíngdàngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 造型蛋糕 là gì?

Âm Hán Việt của 造型蛋糕 là "tạo hình đản cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.