TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造币厂

zàobìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 造幣廠

Âm Hán Việt TẠO TỆ XƯỞNG
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò)

造币厂 nghĩa là xưởng đúc tiền.

Nghĩa của 造币厂

zàobìchǎng

TẠO TỆ XƯỞNGphồn thể 造幣廠
  1. Xưởng đúc tiền

Câu hỏi thường gặp

造币厂 nghĩa là gì?

造币厂 (zàobìchǎng) nghĩa là xưởng đúc tiền.

造币厂 đọc thế nào?

造币厂 đọc là zàobìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 造币厂 là gì?

Âm Hán Việt của 造币厂 là "tạo tệ xưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.