TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

造成

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zàochéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẠO THÀNH

造成 nghĩa là gây ra, tạo ra.

Nghĩa của 造成

zàochéng

TẠO THÀNHĐộng từ
  1. Gây ra; tạo ra; khiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 造成

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

造成 nghĩa là gì?

造成 (zàochéng) nghĩa là gây ra, tạo ra.

造成 đọc thế nào?

造成 đọc là zàochéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 造成 là gì?

Âm Hán Việt của 造成 là "tạo thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.