TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逢人便讲

féngrénbiànjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逢人便講

Âm Hán Việt PHÙNG NHÂN TIỆN GIẢNG

逢人便讲 nghĩa là Kể với bất kỳ ai mình gặp.

Nghĩa của 逢人便讲

féngrénbiànjiǎng

PHÙNG NHÂN TIỆN GIẢNGphồn thể 逢人便講
  1. Kể với bất kỳ ai mình gặp

Câu hỏi thường gặp

逢人便讲 nghĩa là gì?

逢人便讲 (féngrénbiànjiǎng) nghĩa là Kể với bất kỳ ai mình gặp.

逢人便讲 đọc thế nào?

逢人便讲 đọc là féngrénbiànjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逢人便讲 là gì?

Âm Hán Việt của 逢人便讲 là "phùng nhân tiện giảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.