TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逢

féng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙNG
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: phùng, bồng

逢 nghĩa là gặp tình cờ, tình cờ gặp.

Nghĩa của 逢

féng

PHÙNG
  1. Gặp tình cờ
  2. Tình cờ gặp
  3. sự kiện lịch Đến
  4. sự kiện Rơi vào (ngày cụ thể)
  5. Nịnh nọt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逢

Đồng nghĩa

Từ ghép có 逢

Thành ngữ có 逢

  • 千载难逢 — Cực kỳ hiếm hoi
  • 久别重逢 — Gặp lại sau một khoảng thời gian dài chia cách
  • 狭路相逢 — Gặp mặt trên con đường hẹp
  • 逢凶化吉 — Biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
  • 左右逢源 — Khơi nước bên trái bên phải
  • 逢场作戏 — Tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui
  • 绝处逢生 — Tìm được đường sống khi mọi thứ dường như vô vọng
  • 生不逢时 — Sinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận)
  • 萍水相逢 — Người xa lạ tình cờ gặp nhau
  • 枯木逢春 — Cây khô gặp mùa xuân
  • 棋逢对手 — Kỳ phùng địch thủ
  • 曲意逢迎 — Cúi đầu trước mọi điều ai đó nói hoặc làm
  • 适逢其会 — Tình cờ ở đúng nơi đúng lúc

Câu hỏi thường gặp

逢 nghĩa là gì?

逢 (féng) nghĩa là gặp tình cờ, tình cờ gặp.

逢 đọc thế nào?

逢 đọc là féng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逢 là gì?

Âm Hán Việt của 逢 là "phùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.