TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逢俉

féngwú giọng máy của trình duyệt

逢俉 nghĩa là bị hoảng sợ.

Nghĩa của 逢俉

féngwú

  1. Gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ

Câu hỏi thường gặp

逢俉 nghĩa là gì?

逢俉 (féngwú) nghĩa là bị hoảng sợ.

逢俉 đọc thế nào?

逢俉 đọc là féngwú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.