逢俉
giọng máy của trình duyệt
逢俉 nghĩa là bị hoảng sợ.
Nghĩa của 逢俉
féngwú
- Gặp điều gì đáng sợ; bị hoảng sợ
Câu hỏi thường gặp
逢俉 nghĩa là gì?
逢俉 (féngwú) nghĩa là bị hoảng sợ.
逢俉 đọc thế nào?
逢俉 đọc là féngwú (pinyin).
逢俉 nghĩa là bị hoảng sợ.
逢俉 (féngwú) nghĩa là bị hoảng sợ.
逢俉 đọc là féngwú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.