TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逢集

féngjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÙNG TẬP

逢集 nghĩa là ngày họp chợ.

Nghĩa của 逢集

féngjí

PHÙNG TẬP
  1. Ngày họp chợ

Câu hỏi thường gặp

逢集 nghĩa là gì?

逢集 (féngjí) nghĩa là ngày họp chợ.

逢集 đọc thế nào?

逢集 đọc là féngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 逢集 là gì?

Âm Hán Việt của 逢集 là "phùng tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.