TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逸散

yìsàn giọng máy của trình duyệt

逸散 nghĩa là thoát ra, tiêu tán.

Nghĩa của 逸散

yìsàn

  1. khí, chất lỏng, độc tố, nhiệt, v.v. Thoát ra; tiêu tán

Câu hỏi thường gặp

逸散 nghĩa là gì?

逸散 (yìsàn) nghĩa là thoát ra, tiêu tán.

逸散 đọc thế nào?

逸散 đọc là yìsàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.