TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逸群

yìqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẬT QUẦN

逸群 nghĩa là xuất chúng, nổi bật.

Nghĩa của 逸群

yìqún

DẬT QUẦN
  1. Xuất chúng
  2. Nổi bật
  3. Xuất sắc
  4. Ưu tú

Câu hỏi thường gặp

逸群 nghĩa là gì?

逸群 (yìqún) nghĩa là xuất chúng, nổi bật.

逸群 đọc thế nào?

逸群 đọc là yìqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 逸群 là gì?

Âm Hán Việt của 逸群 là "dật quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.