逼上梁山 nghĩa là Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn.
Nghĩa của 逼上梁山
bīshàngliángshān
BỨC THƯỢNG LƯƠNG SƠNCụm từ
Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
Bị ép phải nổi loạn
Buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng
Câu hỏi thường gặp
逼上梁山 nghĩa là gì?
逼上梁山 (bīshàngliángshān) nghĩa là Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn.
逼上梁山 đọc thế nào?
逼上梁山 đọc là bīshàngliángshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 逼上梁山 là gì?
Âm Hán Việt của 逼上梁山 là "bức thượng lương sơn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.