TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼人

bīrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC NHÂN

逼人 nghĩa là cấp bách, đe dọa.

Nghĩa của 逼人

bīrén

BỨC NHÂNĐộng từ
  1. Cấp bách
  2. Đe dọa

Thành ngữ có 逼人

Câu hỏi thường gặp

逼人 nghĩa là gì?

逼人 (bīrén) nghĩa là cấp bách, đe dọa.

逼人 đọc thế nào?

逼人 đọc là bīrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼人 là gì?

Âm Hán Việt của 逼人 là "bức nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.