TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼仄

bīzè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỨC TRẮC

逼仄 nghĩa là chật hẹp, tù túng.

Nghĩa của 逼仄

bīzè

BỨC TRẮCTính từ
  1. Chật hẹp
  2. Tù túng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 逼仄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

逼仄 nghĩa là gì?

逼仄 (bīzè) nghĩa là chật hẹp, tù túng.

逼仄 đọc thế nào?

逼仄 đọc là bīzè (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼仄 là gì?

Âm Hán Việt của 逼仄 là "bức trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.