TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼良为娼

bīliángwéichāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逼良為娼

Âm Hán Việt BỨC LƯƠNG VI XƯỚNG

逼良为娼 nghĩa là Ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm.

Nghĩa của 逼良为娼

bīliángwéichāng

BỨC LƯƠNG VI XƯỚNGCụm từphồn thể 逼良為娼
  1. thành ngữ Ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm
  2. Làm cho sa đọa

Câu hỏi thường gặp

逼良为娼 nghĩa là gì?

逼良为娼 (bīliángwéichāng) nghĩa là Ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm.

逼良为娼 đọc thế nào?

逼良为娼 đọc là bīliángwéichāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼良为娼 là gì?

Âm Hán Việt của 逼良为娼 là "bức lương vi xướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.