TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

逼视

bīshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 逼視

Âm Hán Việt BỨC THỊ

逼视 nghĩa là Nhìn chằm chằm từ gần.

Nghĩa của 逼视

bīshì

BỨC THỊĐộng từphồn thể 逼視
  1. Nhìn chằm chằm từ gần
  2. Quan sát kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

逼视 nghĩa là gì?

逼视 (bīshì) nghĩa là Nhìn chằm chằm từ gần.

逼视 đọc thế nào?

逼视 đọc là bīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 逼视 là gì?

Âm Hán Việt của 逼视 là "bức thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.