TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遂

suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOẠI
Bộ thủ: 辵 · bộ số 162 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿺辶㒸 Mọi âm Hán Việt của chữ: toại

遂 nghĩa là thỏa mãn, thành công.

Nghĩa của 遂

suì

TOẠI
  1. Thỏa mãn
  2. Thành công
  3. Rồi
  4. Sau đó
  5. Cuối cùng
  6. Bất ngờ
  7. Tiến hành
  8. Đạt tới

suí

TOẠI
  1. Dùng trong 半身不遂 (bànshēnbùsuí)
  2. Tiếng Đài Loan đọc là suì

Từ ghép có 遂

Thành ngữ có 遂

Câu hỏi thường gặp

遂 nghĩa là gì?

遂 (suì, suí) nghĩa là thỏa mãn, thành công.

遂 đọc thế nào?

遂 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遂 là gì?

Âm Hán Việt của 遂 là "toại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.