TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遍布

biànbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BIẾN BỐ

遍布 nghĩa là phủ khắp, có mặt khắp nơi.

Nghĩa của 遍布

biànbù

BIẾN BỐ
  1. Phủ khắp (khu vực)
  2. Có mặt khắp nơi

Câu hỏi thường gặp

遍布 nghĩa là gì?

遍布 (biànbù) nghĩa là phủ khắp, có mặt khắp nơi.

遍布 đọc thế nào?

遍布 đọc là biànbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 遍布 là gì?

Âm Hán Việt của 遍布 là "biến bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.