TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道地

dàodì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO ĐỊA

道地 nghĩa là đích thực, nguyên gốc.

Nghĩa của 道地

dàodì

ĐẠO ĐỊATính từ
  1. Đích thực
  2. Nguyên gốc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 道地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

道地 nghĩa là gì?

道地 (dàodì) nghĩa là đích thực, nguyên gốc.

道地 đọc thế nào?

道地 đọc là dàodì (pinyin).

Âm Hán Việt của 道地 là gì?

Âm Hán Việt của 道地 là "đạo địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.