TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

道袍

dàopáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠO BÀO

道袍 nghĩa là áo đạo sĩ.

Nghĩa của 道袍

dàopáo

ĐẠO BÀODanh từ
  1. Áo đạo sĩ
  2. Áo dài truyền thống nam

Câu hỏi thường gặp

道袍 nghĩa là gì?

道袍 (dàopáo) nghĩa là áo đạo sĩ.

道袍 đọc thế nào?

道袍 đọc là dàopáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 道袍 là gì?

Âm Hán Việt của 道袍 là "đạo bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.