TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗书

yíshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺書

Âm Hán Việt DI THƯ

遗书 nghĩa là Bản viết sau khi qua đời.

Nghĩa của 遗书

yíshū

DI THƯDanh từphồn thể 遺書
  1. Bản viết sau khi qua đời
  2. Chúc thư
  3. Thư tuyệt mệnh
  4. Văn học cổ

Câu hỏi thường gặp

遗书 nghĩa là gì?

遗书 (yíshū) nghĩa là Bản viết sau khi qua đời.

遗书 đọc thế nào?

遗书 đọc là yíshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗书 là gì?

Âm Hán Việt của 遗书 là "di thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.