TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗产

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yíchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺產

Âm Hán Việt DI SẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “di sản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ)

遗产 nghĩa là di sản, dấu ấn.

Nghĩa của 遗产

yíchǎn

DI SẢNDanh từphồn thể 遺產
  1. Di sản
  2. Dấu ấn
  3. Thừa kế
  4. Di vật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遗产

Đồng nghĩa

Từ ghép có 遗产

Câu hỏi thường gặp

遗产 nghĩa là gì?

遗产 (yíchǎn) nghĩa là di sản, dấu ấn.

遗产 đọc thế nào?

遗产 đọc là yíchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗产 là gì?

Âm Hán Việt của 遗产 là "di sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.