遗墨 nghĩa là Tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.).
Nghĩa của 遗墨
yímò
DI MẶCDanh từphồn thể 遺墨
Tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
遗墨 nghĩa là gì?
遗墨 (yímò) nghĩa là Tác phẩm để lại sau khi qua đời (tranh, thư pháp, văn xuôi, v.v.).
遗墨 đọc thế nào?
遗墨 đọc là yímò (pinyin).
Âm Hán Việt của 遗墨 là gì?
Âm Hán Việt của 遗墨 là "di mặc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.