TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗失

yíshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺失

Âm Hán Việt DI THẤT

遗失 nghĩa là mất, để quên.

Nghĩa của 遗失

yíshī

DI THẤTĐộng từphồn thể 遺失
  1. Mất; để quên (một cách vô ý)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遗失

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遗失 nghĩa là gì?

遗失 (yíshī) nghĩa là mất, để quên.

遗失 đọc thế nào?

遗失 đọc là yíshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗失 là gì?

Âm Hán Việt của 遗失 là "di thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.