遗憾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 遺憾
遗憾 nghĩa là hối tiếc, tiếc nuối.
Nghĩa của 遗憾
yíhàn
DI HÁMTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 遺憾- Hối tiếc
- Tiếc nuối
- Lấy làm tiếc rằng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遗憾
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 遗憾
- 有人死了的时候真是遗憾。 Yǒurén sǐ le de shíhou zhēnshi yíhàn.Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
遗憾 nghĩa là gì?
遗憾 (yíhàn) nghĩa là hối tiếc, tiếc nuối.
遗憾 đọc thế nào?
遗憾 đọc là yíhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 遗憾 là gì?
Âm Hán Việt của 遗憾 là "di hám".