TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗憾

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yíhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺憾

Âm Hán Việt DI HÁM

遗憾 nghĩa là hối tiếc, tiếc nuối.

Nghĩa của 遗憾

yíhàn

DI HÁMTính từ, Danh từ, Động từphồn thể 遺憾
  1. Hối tiếc
  2. Tiếc nuối
  3. Lấy làm tiếc rằng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遗憾

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 遗憾

  • 有人死了的时候真是遗憾。 Yǒurén sǐ le de shíhou zhēnshi yíhàn.Thật là thương xót khi những người đó mất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

遗憾 nghĩa là gì?

遗憾 (yíhàn) nghĩa là hối tiếc, tiếc nuối.

遗憾 đọc thế nào?

遗憾 đọc là yíhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗憾 là gì?

Âm Hán Việt của 遗憾 là "di hám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.