TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗教

yíjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺教

Âm Hán Việt DI GIÁO

遗教 nghĩa là Công trình hoặc kế hoạch để lại di sản.

Nghĩa của 遗教

yíjiào

DI GIÁOphồn thể 遺教
  1. Công trình hoặc kế hoạch để lại di sản
  2. Quan điểm của người đã khuất
  3. Lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời

Câu hỏi thường gặp

遗教 nghĩa là gì?

遗教 (yíjiào) nghĩa là Công trình hoặc kế hoạch để lại di sản.

遗教 đọc thế nào?

遗教 đọc là yíjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗教 là gì?

Âm Hán Việt của 遗教 là "di giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.