TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

悔

huǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỐI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hối” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hối, hổi

悔 nghĩa là hối hận, ăn năn.

Nghĩa của 悔

huǐ

HỐI
  1. dạng kết hợp Hối hận; ăn năn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 悔

Đồng nghĩa

Từ ghép có 悔

Thành ngữ có 悔

  • 无怨无悔 — Không oán không hối
  • 后悔莫及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
  • 追悔莫及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc.
  • 悔过自新 — Hối cải và làm lại từ đầu (thành ngữ); cải tà quy chính
  • 悔之无及 — Quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc.
  • 悔过书 — Bản kiểm điểm
  • 后悔不迭 — Quá muộn để hối hận
  • 悔不当初 — Hối tiếc hành động trong quá khứ
  • 翻然悔悟 — Nhận ra sai lầm của mình
  • 悔之已晚 — Quá muộn để hối hận
  • 悔恨交加 — Cảm thấy hối hận và xấu hổ
  • 愧悔无地 — Xấu hổ không còn chỗ dung thân
  • 死不改悔 — Không hối cải dù đối mặt với cái chết
  • 死而无悔 — Chết mà không hối tiếc (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Câu hỏi thường gặp

悔 nghĩa là gì?

悔 (huǐ) nghĩa là hối hận, ăn năn.

悔 đọc thế nào?

悔 đọc là huǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 悔 là gì?

Âm Hán Việt của 悔 là "hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.