遗案 nghĩa là Vụ án chưa được giải quyết (pháp luật).
Nghĩa của 遗案
yí'àn
DI ÁNphồn thể 遺案
Vụ án chưa được giải quyết (pháp luật)
Câu hỏi thường gặp
遗案 nghĩa là gì?
遗案 (yí'àn) nghĩa là Vụ án chưa được giải quyết (pháp luật).
遗案 đọc thế nào?
遗案 đọc là yí'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 遗案 là gì?
Âm Hán Việt của 遗案 là "di án".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.