TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遗珠

yízhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遺珠

Âm Hán Việt DI CHÂU

遗珠 nghĩa là Tài năng không được công nhận.

Nghĩa của 遗珠

yízhū

DI CHÂUDanh từphồn thể 遺珠
  1. Tài năng không được công nhận

Thành ngữ có 遗珠

Câu hỏi thường gặp

遗珠 nghĩa là gì?

遗珠 (yízhū) nghĩa là Tài năng không được công nhận.

遗珠 đọc thế nào?

遗珠 đọc là yízhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 遗珠 là gì?

Âm Hán Việt của 遗珠 là "di châu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.