TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遣送出境

qiǎnsòngchūjìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIỂN TỐNG XUẤT CẢNH

遣送出境 nghĩa là trục xuất.

Nghĩa của 遣送出境

qiǎnsòngchūjìng

KHIỂN TỐNG XUẤT CẢNH
  1. Trục xuất

Câu hỏi thường gặp

遣送出境 nghĩa là gì?

遣送出境 (qiǎnsòngchūjìng) nghĩa là trục xuất.

遣送出境 đọc thế nào?

遣送出境 đọc là qiǎnsòngchūjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遣送出境 là gì?

Âm Hán Việt của 遣送出境 là "khiển tống xuất cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.