TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遭受

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zāoshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO THỤ

遭受 nghĩa là chịu, gánh chịu.

Nghĩa của 遭受

zāoshòu

TAO THỤĐộng từ
  1. Chịu; gánh chịu (tổn thất, điều không may)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遭受

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遭受 nghĩa là gì?

遭受 (zāoshòu) nghĩa là chịu, gánh chịu.

遭受 đọc thế nào?

遭受 đọc là zāoshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 遭受 là gì?

Âm Hán Việt của 遭受 là "tao thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.