TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遭到

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zāodào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO ĐÁO

遭到 nghĩa là bị, chịu.

Nghĩa của 遭到

zāodào

TAO ĐÁOĐộng từ
  1. Bị
  2. Chịu (điều không may)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遭到

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遭到 nghĩa là gì?

遭到 (zāodào) nghĩa là bị, chịu.

遭到 đọc thế nào?

遭到 đọc là zāodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 遭到 là gì?

Âm Hán Việt của 遭到 là "tao đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.