TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遵医嘱

zūnyīzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遵醫囑

Âm Hán Việt TUÂN Y CHÚC

遵医嘱 nghĩa là Tuân theo lời khuyên của bác sĩ.

Nghĩa của 遵医嘱

zūnyīzhǔ

TUÂN Y CHÚCĐộng từphồn thể 遵醫囑
  1. Tuân theo lời khuyên của bác sĩ
  2. Theo hướng dẫn của bác sĩ

Câu hỏi thường gặp

遵医嘱 nghĩa là gì?

遵医嘱 (zūnyīzhǔ) nghĩa là Tuân theo lời khuyên của bác sĩ.

遵医嘱 đọc thế nào?

遵医嘱 đọc là zūnyīzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 遵医嘱 là gì?

Âm Hán Việt của 遵医嘱 là "tuân y chúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.