TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遵从

zūncóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遵從

Âm Hán Việt TUÂN TÒNG

遵从 nghĩa là tuân theo, làm theo.

Nghĩa của 遵从

zūncóng

TUÂN TÒNGĐộng từphồn thể 遵從
  1. Tuân theo
  2. Làm theo (chỉ thị)
  3. Tuân phục (phán quyết của cấp trên)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遵从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

遵从 nghĩa là gì?

遵从 (zūncóng) nghĩa là tuân theo, làm theo.

遵从 đọc thế nào?

遵从 đọc là zūncóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 遵从 là gì?

Âm Hán Việt của 遵从 là "tuân tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.