TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遵旨

zūnzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUÂN CHỈ

遵旨 nghĩa là Tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế.

Nghĩa của 遵旨

zūnzhǐ

TUÂN CHỈĐộng từ
  1. Tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế
  2. Theo lệnh của bệ hạ

Câu hỏi thường gặp

遵旨 nghĩa là gì?

遵旨 (zūnzhǐ) nghĩa là Tuân theo chiếu chỉ của Hoàng đế.

遵旨 đọc thế nào?

遵旨 đọc là zūnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 遵旨 là gì?

Âm Hán Việt của 遵旨 là "tuân chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.