TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遵时养晦

zūnshíyǎnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遵時養晦

Âm Hán Việt TUÂN THỜI DƯỠNG HỐI

遵时养晦 nghĩa là Dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai.

Nghĩa của 遵时养晦

zūnshíyǎnghuì

TUÂN THỜI DƯỠNG HỐIphồn thể 遵時養晦
  1. thành ngữ Dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai

Câu hỏi thường gặp

遵时养晦 nghĩa là gì?

遵时养晦 (zūnshíyǎnghuì) nghĩa là Dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai.

遵时养晦 đọc thế nào?

遵时养晦 đọc là zūnshíyǎnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 遵时养晦 là gì?

Âm Hán Việt của 遵时养晦 là "tuân thời dưỡng hối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.