遵时养晦 nghĩa là Dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai.
Nghĩa của 遵时养晦
zūnshíyǎnghuì
TUÂN THỜI DƯỠNG HỐIphồn thể 遵時養晦
thành ngữ Dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai
Câu hỏi thường gặp
遵时养晦 nghĩa là gì?
遵时养晦 (zūnshíyǎnghuì) nghĩa là Dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai.
遵时养晦 đọc thế nào?
遵时养晦 đọc là zūnshíyǎnghuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 遵时养晦 là gì?
Âm Hán Việt của 遵时养晦 là "tuân thời dưỡng hối".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.