TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遵照

zūnzhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUÂN CHIẾU

遵照 nghĩa là theo đúng, tuân thủ.

Nghĩa của 遵照

zūnzhào

TUÂN CHIẾUĐộng từ
  1. Theo đúng
  2. Tuân thủ (quy tắc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遵照

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 遵照

  • 你应该遵照医生的忠告。 Nǐ yīnggāi zūnzhào yīshēng de zhōnggào.Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

遵照 nghĩa là gì?

遵照 (zūnzhào) nghĩa là theo đúng, tuân thủ.

遵照 đọc thế nào?

遵照 đọc là zūnzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 遵照 là gì?

Âm Hán Việt của 遵照 là "tuân chiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.