遵照
giọng máy của trình duyệt
遵照 nghĩa là theo đúng, tuân thủ.
Nghĩa của 遵照
zūnzhào
TUÂN CHIẾUĐộng từ- Theo đúng
- Tuân thủ (quy tắc)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遵照
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 遵照
- 你应该遵照医生的忠告。 Nǐ yīnggāi zūnzhào yīshēng de zhōnggào.Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874735
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
遵照 nghĩa là gì?
遵照 (zūnzhào) nghĩa là theo đúng, tuân thủ.
遵照 đọc thế nào?
遵照 đọc là zūnzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 遵照 là gì?
Âm Hán Việt của 遵照 là "tuân chiếu".