TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避其锐气,击其惰归

bìqíruìqì jīqíduòguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避其銳氣,擊其惰歸

避其锐气,击其惰归 nghĩa là Tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui.

Nghĩa của 避其锐气,击其惰归

bìqíruìqì jīqíduòguī

phồn thể 避其銳氣,擊其惰歸
  1. thành ngữ Tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui

Câu hỏi thường gặp

避其锐气,击其惰归 nghĩa là gì?

避其锐气,击其惰归 (bìqíruìqì jīqíduòguī) nghĩa là Tránh kẻ địch khi hắn khí thế mạnh mẽ và tấn công khi hắn mệt mỏi rút lui.

避其锐气,击其惰归 đọc thế nào?

避其锐气,击其惰归 đọc là bìqíruìqì jīqíduòguī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.