TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避恶

bì'è giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避惡

Âm Hán Việt TỴ ÁC

避恶 nghĩa là tránh điều ác.

Nghĩa của 避恶

bì'è

TỴ ÁCphồn thể 避惡
  1. Tránh điều ác

Câu hỏi thường gặp

避恶 nghĩa là gì?

避恶 (bì'è) nghĩa là tránh điều ác.

避恶 đọc thế nào?

避恶 đọc là bì'è (pinyin).

Âm Hán Việt của 避恶 là gì?

Âm Hán Việt của 避恶 là "tỵ ác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.