TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避风

bìfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避風

Âm Hán Việt TỴ PHONG

避风 nghĩa là trú gió, tránh né.

Nghĩa của 避风

bìfēng

TỴ PHONGĐộng từphồn thể 避風
  1. Trú gió
  2. Tránh né
  3. Ở ẩn để tránh rắc rối

Từ ghép có 避风

Câu hỏi thường gặp

避风 nghĩa là gì?

避风 (bìfēng) nghĩa là trú gió, tránh né.

避风 đọc thế nào?

避风 đọc là bìfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 避风 là gì?

Âm Hán Việt của 避风 là "tỵ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.