TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避风头

bìfēngtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避風頭

Âm Hán Việt TỴ PHONG ĐẦU

避风头 nghĩa là ẩn mình.

Nghĩa của 避风头

bìfēngtou

TỴ PHONG ĐẦUĐộng từphồn thể 避風頭
  1. Ẩn mình (cho đến khi chuyện lắng xuống)

Câu hỏi thường gặp

避风头 nghĩa là gì?

避风头 (bìfēngtou) nghĩa là ẩn mình.

避风头 đọc thế nào?

避风头 đọc là bìfēngtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 避风头 là gì?

Âm Hán Việt của 避风头 là "tỵ phong đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.