TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避风港

bìfēnggǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避風港

Âm Hán Việt TỴ PHONG CẢNG
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)

避风港 nghĩa là bến cảng, nơi ẩn náu.

Nghĩa của 避风港

bìfēnggǎng

TỴ PHONG CẢNGDanh từphồn thể 避風港
  1. Bến cảng; nơi ẩn náu; cảng

Câu hỏi thường gặp

避风港 nghĩa là gì?

避风港 (bìfēnggǎng) nghĩa là bến cảng, nơi ẩn náu.

避风港 đọc thế nào?

避风港 đọc là bìfēnggǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 避风港 là gì?

Âm Hán Việt của 避风港 là "tỵ phong cảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.