TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避风塘

bìfēngtáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避風塘

Âm Hán Việt TỴ PHONG ĐƯỜNG

避风塘 nghĩa là nơi tránh bão.

Nghĩa của 避风塘

bìfēngtáng

TỴ PHONG ĐƯỜNGDanh từphồn thể 避風塘
  1. Nơi tránh bão (một vịnh nhỏ nơi thuyền trú ẩn khỏi gió mạnh và biển động, đặc biệt ở Hồng Kông)
  2. định ngữ Kiểu tránh bão, một phương pháp nấu ăn liên quan đến những người sống trên thuyền ở các vịnh nhỏ, nơi cua, tôm hoặc thịt khác được chiên và nêm gia vị với đậu đen

Câu hỏi thường gặp

避风塘 nghĩa là gì?

避风塘 (bìfēngtáng) nghĩa là nơi tránh bão.

避风塘 đọc thế nào?

避风塘 đọc là bìfēngtáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 避风塘 là gì?

Âm Hán Việt của 避风塘 là "tỵ phong đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.