TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

避风处

bìfēngchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 避風處

Âm Hán Việt TỴ PHONG XỨ

避风处 nghĩa là nơi khuất gió, chỗ chắn gió.

Nghĩa của 避风处

bìfēngchù

TỴ PHONG XỨphồn thể 避風處
  1. Nơi khuất gió
  2. Chỗ chắn gió

Câu hỏi thường gặp

避风处 nghĩa là gì?

避风处 (bìfēngchù) nghĩa là nơi khuất gió, chỗ chắn gió.

避风处 đọc thế nào?

避风处 đọc là bìfēngchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 避风处 là gì?

Âm Hán Việt của 避风处 là "tỵ phong xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.