TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邀买人心

yāomǎirénxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邀買人心

Âm Hán Việt YÊU MÃI NHÂN TÂM

邀买人心 nghĩa là mua chuộc lòng dân.

Nghĩa của 邀买人心

yāomǎirénxīn

YÊU MÃI NHÂN TÂMCụm từphồn thể 邀買人心
  1. Mua chuộc lòng dân
  2. Chiêu mộ sự ủng hộ

Câu hỏi thường gặp

邀买人心 nghĩa là gì?

邀买人心 (yāomǎirénxīn) nghĩa là mua chuộc lòng dân.

邀买人心 đọc thế nào?

邀买人心 đọc là yāomǎirénxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 邀买人心 là gì?

Âm Hán Việt của 邀买人心 là "yêu mãi nhân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.