TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邀击

yāojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 邀擊

Âm Hán Việt YÊU KÍCH

邀击 nghĩa là chặn đánh, phục kích.

Nghĩa của 邀击

yāojī

YÊU KÍCHĐộng từphồn thể 邀擊
  1. Chặn đánh
  2. Phục kích
  3. Tập kích

Câu hỏi thường gặp

邀击 nghĩa là gì?

邀击 (yāojī) nghĩa là chặn đánh, phục kích.

邀击 đọc thế nào?

邀击 đọc là yāojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 邀击 là gì?

Âm Hán Việt của 邀击 là "yêu kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.