TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

邡

Fāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 邑 (ấp) · bộ số 163 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: phương, phường, phóng

邡 nghĩa là Tên của một huyện ở Tứ Xuyên.

Nghĩa của 邡

Fāng

tên riêng
  1. Tên của một huyện ở Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

邡 nghĩa là gì?

邡 (fāng) nghĩa là Tên của một huyện ở Tứ Xuyên.

邡 đọc thế nào?

邡 đọc là Fāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.