TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那个

nàge giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 那個

Âm Hán Việt NA CÁ

那个 nghĩa là cái đó, điều đó.

Nghĩa của 那个

nàge

NA CÁĐại từ, Thán từphồn thể 那個
  1. Cái đó
  2. Điều đó
  3. Cái kia (trái với cái này)
  4. Dùng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh
  5. Dùng một cách hài hước hoặc gián tiếp để chỉ điều gì đó xấu hổ, vui nhộn, v.v., hoặc khi không nhớ từ đúng
  6. Dùng trong lời nói như filler, giống "ờ", "bạn biết đó", v.v.
  7. uyển ngữ Kinh nguyệt
  8. Tình dục
  9. Cũng đọc là nèige

Câu ví dụ với 那个

  • 他那个样子啊,别提了! Cái bộ dạng đó của anh ta, đừng nhắc đến nữa!Tatoeba #3709322
  • 那个老人非常 亲切。 Nàge lǎorén fēicháng qīnqiè.Ông già đó rất nhiệt tình.Tatoeba #810108
  • 我知道了那个消息。 Wǒ zhīdào le nàge xiāoxi.Tôi được biết tin đó.Tatoeba #3537828
  • 我不认识那个人。 Wǒ bù rènshi nàge rén.Tôi không quen người ấy.Tatoeba #3526199
  • 人生在世,不属于这个阶级就属于那个阶级。 Người ta sống trên đời không thuộc về giai cấp này thì thuộc giai cấp khác.Tatoeba #3526193
  • 这是两件裡便宜的那个。 Đây là món rẻ hơn trong hai món đồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6101330
  • 那个男孩否认偷了自行车。 Nàge nánhái fǒurèn tōu le zìxíngchē.Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333998
  • 那个词用意大利语怎么说? Trong tiếng Ý cái đó nói thế nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

那个 nghĩa là gì?

那个 (nàge) nghĩa là cái đó, điều đó.

那个 đọc thế nào?

那个 đọc là nàge (pinyin).

Âm Hán Việt của 那个 là gì?

Âm Hán Việt của 那个 là "na cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.