TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那天

nàtiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NA THIÊN

那天 nghĩa là ngày đó, hôm nọ.

Nghĩa của 那天

nàtiān

NA THIÊN
  1. Ngày đó
  2. Hôm nọ

Câu ví dụ với 那天

  • 他还记得他妈妈发现他正在抽烟的那天。 Anh ấy vẫn nhớ cái ngày mẹ anh phát hiện ra anh đang hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846418

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

那天 nghĩa là gì?

那天 (nàtiān) nghĩa là ngày đó, hôm nọ.

那天 đọc thế nào?

那天 đọc là nàtiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 那天 là gì?

Âm Hán Việt của 那天 là "na thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.