TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

那时

nàshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 那時

Âm Hán Việt NA THỜI

那时 nghĩa là lúc đó, vào thời điểm đó.

Nghĩa của 那时

nàshí

NA THỜIĐại từphồn thể 那時
  1. Lúc đó
  2. Vào thời điểm đó
  3. Những ngày đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 那时

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

那时 nghĩa là gì?

那时 (nàshí) nghĩa là lúc đó, vào thời điểm đó.

那时 đọc thế nào?

那时 đọc là nàshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 那时 là gì?

Âm Hán Việt của 那时 là "na thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.